VC3 — KHỞI TẠO ở mức GIẢM TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 22.000 đồng: doanh nghiệp bất động sản mang mã ngành xây dựng, doanh thu nửa đầu năm giảm 35,2% và lợi nhuận cổ đông giảm 36,3%, dòng tiền kinh doanh âm 458,8 tỷ ba năm rưỡi được bù gần đúng bằng 467,7 tỷ dòng tiền tài chính — nhưng giá vẫn trả 2,2 lần sổ sách với suất sinh lời vốn chủ 4,6%, cao gấp 2,6 lần trung vị mười lăm mã cùng ngành
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 107 | 308 | 121 | 72 | 106 | 162 |
Giá vốn hàng bán | 88 | 192 | 94 | 42 | 62 | 119 |
Lợi nhuận gộp | 19 | 116 | 28 | 29 | 44 | 44 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 |
Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | -0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 2 | 15 | 6 | 5 | 8 | 11 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 6 | 10 | 9 | 12 | 11 | 11 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 11 | 92 | 12 | 17 | 25 | 22 |
Lợi nhuận khác | -2 | 0 | -0 | 0 | -0 | 17 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 9 | 92 | 12 | 17 | 25 | 39 |
Chi phí thuế TNDN | 2 | 19 | 2 | 6 | 5 | 8 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 7 | 73 | 9 | 11 | 19 | 31 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 7 | 73 | 9 | 11 | 19 | 31 |
EPS (đồng) | 52 | 581 | 69 | 81 | 139 | 224 |