ORS — KHỞI TẠO ở mức TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận đảo chiều từ lỗ sang lãi trên một danh mục trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi hơn 5.500 tỷ vừa được nạp xong trong nửa đầu năm; mục tiêu 16.200 đặt ở biên độ vừa phải vì suất sinh lời vốn chủ mới 5,1%
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 447 | 291 | 356 | 391 | 271 | 366 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 282 | 241 | 80 | 113 | 83 | 64 |
Lợi nhuận gộp | 165 | 50 | 276 | 277 | 188 | 302 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 |
Chi phí tài chính | 153 | 131 | 124 | 145 | 127 | 118 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 13 | 22 | 18 | 19 | 21 | 18 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2 | -102 | 135 | 114 | 42 | 167 |
Lợi nhuận khác | -0 | 0 | -1 | -0 | -0 | -6 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2 | -102 | 134 | 114 | 42 | 162 |
Chi phí thuế TNDN | 9 | 3 | 0 | 16 | 9 | 32 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -7 | -106 | 133 | 98 | 34 | 129 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | -7 | -106 | 133 | 98 | 34 | 129 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
EPS (đồng) | -21 | -314 | 397 | 157 | 54 | 207 |