DPG — nâng một nấc từ GIẢM TỶ TRỌNG về GIỮ: quý 2 bác thẳng luận điểm vùng trũng (doanh thu 1.858,8 tỷ +62,8% svck, lợi nhuận cổ đông 110,9 tỷ +53,8%) và giá đã trả đủ −28,4% về dưới giá trị sổ sách, nhưng biên lãi gộp rơi từ 14,1% xuống 10,0% và đòn bẩy 1,64 lần giữ báo cáo dừng ở trung tính
DPG — GIẢM TỶ TRỌNG (khởi tạo coverage): án phạt thao túng cổ phiếu kích hoạt phiên phân phối khối lượng 3,25 lần, giá thủng về sát đáy năm; vùng trũng cơ bản Q2–Q3 khi thủy điện hụt nước còn Cồn Tiến và kính siêu trắng chỉ đóng góp từ Q4, đòn bẩy nợ vay ròng/VCSH 82% — đứng ngoài chờ cấu trúc giá ổn định
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 528 | 1,142 | 1,176 | 1,639 | 497 | 1,859 |
Giá vốn hàng bán | 375 | 981 | 1,041 | 1,409 | 352 | 1,673 |
Lợi nhuận gộp | 153 | 160 | 135 | 229 | 145 | 186 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 3 | 4 | 5 | 5 | 9 | 6 |
Chi phí tài chính | 28 | 28 | 30 | 32 | 33 | 38 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 6 | 8 | 2 | 13 |
Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 1 | 7 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 21 | 22 | 14 | 30 | 15 | 18 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 106 | 111 | 102 | 173 | 107 | 149 |
Lợi nhuận khác | -0 | -0 | -3 | -2 | -1 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 105 | 111 | 99 | 171 | 107 | 150 |
Chi phí thuế TNDN | 5 | 7 | 15 | 14 | 6 | 19 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | 104 | 83 | 157 | 101 | 131 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 35 | 32 | 11 | 40 | 32 | 20 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 65 | 72 | 72 | 118 | 70 | 111 |
EPS (đồng) | 1,036 | 715 | 715 | 1,167 | 588 | 935 |