DCL — KHỞI TẠO ở mức GIẢM TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 34.000 đồng: lợi nhuận cổ đông sáu tháng còn 23 triệu đồng tức bốc hơi 99,9%, dòng tiền kinh doanh nửa đầu năm âm, tiền mặt 7,1 tỷ đứng cạnh 557,4 tỷ vay ngắn hạn — trong khi giá vẫn trả 1,85 lần sổ sách, cao hơn DMC 48,7% dù DMC sinh lời vốn chủ 13,65% còn mã này âm 0,15%
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 340 | 323 | 286 | 373 | 324 | 285 |
Giá vốn hàng bán | 260 | 288 | 251 | 318 | 285 | 237 |
Lợi nhuận gộp | 80 | 35 | 35 | 54 | 39 | 48 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 7 | 8 | 8 | 8 | 7 | 8 |
Chi phí tài chính | 10 | 14 | 13 | 13 | 13 | 15 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 20 | 16 | 19 | 25 | 15 | 17 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 16 | 15 | 16 | 18 | 15 | 16 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 41 | -2 | -5 | 8 | 2 | 7 |
Lợi nhuận khác | -7 | 0 | 0 | -0 | -0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 34 | -2 | -5 | 8 | 2 | 8 |
Chi phí thuế TNDN | 9 | 1 | 0 | 4 | 4 | 6 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 25 | -3 | -6 | 4 | -2 | 2 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 25 | -3 | -6 | 4 | -2 | 2 |
EPS (đồng) | 342 | -44 | -81 | 50 | -25 | 25 |