BVH — hạ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 17/08), mục tiêu 69.000 → 64.000 đồng: khối lượng đột biến 2,43 lần nhưng hai phần ba khối lượng ấy là khối ngoại bán ra
BVH — hạ một nấc về TĂNG TỶ TRỌNG (từ MUA 06/08), giữ nguyên mục tiêu 69.000 đồng: hạ vì giá đã đạt 99,3% mục tiêu, không phải vì nền cơ bản xấu đi
BVH — GIỮ NGUYÊN MUA (từ 29/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
BVH — MUA (nâng một nấc từ TĂNG TỶ TRỌNG 29/06): giá chiết khấu 9,1% trong một tháng về P/B 1,67x trong khi bên phân tích nâng khuyến nghị và nâng giá mục tiêu lên 75.600; động lực là biên chênh lệch hai đầu đường cong lãi suất chảy vào lợi nhuận tái đầu tư — nhưng lợi nhuận sơ bộ nửa đầu năm chỉ bằng 38% dự báo cả năm của bên đó
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 9,974 | 10,661 | 9,750 | 10,564 | 9,819 | 10,704 |
Chi bồi thường | 4,455 | 5,588 | 5,561 | 6,095 | 5,388 | 6,363 |
Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 303 | 351 | 412 | 310 | 318 | 322 |
Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại | -4,152 | -5,237 | -5,149 | -5,785 | -5,071 | -6,041 |
Tăng (giảm) dự phòng toán học | -4,164 | -3,597 | -3,112 | -3,750 | -3,278 | -2,302 |
Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | 20 | -58 | -36 | -118 | 29 | -75 |
Tổng chi bồi thường bảo hiểm | -8,296 | -8,891 | -8,297 | -9,653 | -8,319 | -8,418 |
Chi bồi thường từ quỹ dự phòng dao động lớn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trích dự phòng dao động lớn | 14 | 15 | 12 | -55 | 18 | 17 |
Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 1,087 | 1,162 | 1,196 | 1,142 | 1,175 | 1,286 |
Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh BH | 9,397 | 10,068 | 9,505 | 10,741 | 9,512 | 9,721 |
Lợi nhuận gộp | 577 | 593 | 245 | -177 | 308 | 983 |
Thu nhập thuần từ hoạt động ngân hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bất động sản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giá vốn bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Thu nhập thuần từ hoạt động kinh doanh khác | 7 | 5 | -17 | -36 | 2 | -10 |
Chi phí bán hàng | 511 | 543 | 356 | 265 | 379 | 719 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,817 | 1,962 | 1,859 | 1,575 | 1,915 | 2,232 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -1,751 | -1,912 | -1,970 | -2,017 | -1,987 | -1,968 |
Lợi nhuận thuần hoạt đông ngân hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận thuần từ các hoạt động khác | 7 | 5 | -17 | -36 | 2 | -10 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 3,232 | 3,407 | 3,585 | 3,791 | 3,990 | 4,472 |
Chi phí tài chính | 669 | 698 | 681 | 871 | 1,032 | 1,234 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận hoạt động tài chính | 2,563 | 2,708 | 2,904 | 2,920 | 2,958 | 3,238 |
Lợi nhuận khác | 6 | 3 | 5 | 7 | 3 | 2 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 847 | 830 | 952 | 901 | 1,006 | 1,283 |
Dự phòng đảm bảo cân đối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí thuế TNDN | 160 | 146 | 165 | 157 | 190 | 236 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 687 | 684 | 786 | 744 | 816 | 1,047 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 15 | 19 | 27 | 16 | 16 | 15 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 672 | 665 | 759 | 729 | 799 | 1,032 |
EPS (đồng) | 905 | 895 | 1,023 | 982 | 1,077 | 1,391 |