VPL — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 78.000 đồng: mã lệch xa mốc neo nhất về phía dưới trong nhóm ba mươi vốn hoá lớn nhất (giảm 17,7% khi chỉ số tăng 2,7%), hoạt động khách sạn thật sự tăng tốc với công suất phòng lên 64% và giá phòng tăng 13%; nhưng hai phần ba lợi nhuận nửa đầu năm là khoản một lần, bảng cân đối phình 28.187 tỷ trong một quý, và dòng vốn nâng hạng phân bổ cho mã chỉ bằng nửa phiên giao dịch
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,971 | 2,942 | 3,101 | 6,525 | 3,485 | 3,310 |
Giá vốn hàng bán | 2,153 | 2,174 | 2,282 | 3,536 | 2,318 | 2,152 |
Lợi nhuận gộp | 818 | 768 | 819 | 2,990 | 1,167 | 1,158 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 515 | 475 | 499 | 472 | 1,975 | 936 |
Chi phí tài chính | 429 | 513 | 500 | 2,243 | 2,308 | 711 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 224 | 42 | 217 | 44 | 146 | 132 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 451 | 483 | 456 | 677 | 596 | 518 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 228 | 206 | 145 | 497 | 91 | 733 |
Lợi nhuận khác | -61 | 8 | 0 | -6 | 1,728 | -34 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 167 | 213 | 145 | 491 | 1,819 | 700 |
Chi phí thuế TNDN | 77 | 45 | -24 | -183 | 311 | 28 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 90 | 168 | 169 | 674 | 1,508 | 672 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 90 | 168 | 169 | 674 | 1,508 | 672 |
EPS (đồng) | 50 | 94 | 94 | 376 | 841 | 375 |