VPI — GIỮ, nâng mục tiêu cuối 2026 từ 60.000 lên 65.000 đồng: giá đã vượt mục tiêu khởi tạo 14% nhờ dòng tiền ngành bất động sản và khối ngoại quay lại mua, nhưng ở 55 lần lợi nhuận với suất sinh lời vốn chủ 7%, nợ phải trả kỷ lục 10.127 tỷ và dòng tiền kinh doanh âm 1.489 tỷ nửa đầu năm, phần tăng thêm chỉ còn trông vào chuyển nhượng dự án chưa có bằng chứng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 249 | 179 | 396 | 1,153 | 287 | 842 |
Giá vốn hàng bán | 191 | 126 | 222 | 689 | 204 | 501 |
Lợi nhuận gộp | 58 | 54 | 174 | 464 | 83 | 341 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 134 | 22 | 17 | 21 | 22 | 17 |
Chi phí tài chính | 22 | 1 | 10 | 188 | 25 | 6 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 18 | 16 | 17 | 16 | 1 | 0 |
Chi phí bán hàng | 1 | 10 | 3 | 48 | 10 | 57 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 27 | 60 | 53 | 74 | 38 | 69 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 159 | 20 | 142 | 191 | 34 | 226 |
Lợi nhuận khác | -1 | -4 | 1 | 9 | -0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 159 | 17 | 144 | 201 | 33 | 227 |
Chi phí thuế TNDN | 17 | 15 | 25 | 71 | 7 | 52 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 142 | 2 | 119 | 130 | 27 | 174 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | -2 | 1 | 2 | -0 | 45 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 141 | 4 | 118 | 128 | 27 | 130 |
EPS (đồng) | 440 | 12 | 369 | 399 | 84 | 406 |