VNZ — Coverage initiation GIỮ giá mục tiêu 360.000 đồng: ĐHĐCĐ chấm dứt chuỗi lỗ năm thứ năm với mục tiêu LNTT 300–450 tỷ, lộ trình chuyển sàn HOSE và định hướng Zalo + AI mở option-value cao nhưng thanh khoản UPCoM và single-source coverage giữ conviction ở mức 50%
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,613 | 2,232 | 2,571 | 2,894 | 3,194 | 2,785 |
Giá vốn hàng bán | 1,631 | 1,440 | 1,615 | 1,842 | 2,015 | 1,675 |
Lợi nhuận gộp | 982 | 792 | 956 | 1,052 | 1,179 | 1,110 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 38 | 28 | 68 | 80 | 38 | 60 |
Chi phí tài chính | 48 | 42 | 55 | 40 | 55 | 42 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -310 | -13 | -1 | -26 | 18 | -5 |
Chi phí bán hàng | 427 | 441 | 570 | 735 | 811 | 604 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 360 | 276 | 307 | 314 | 413 | 351 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -125 | 47 | 91 | 16 | -44 | 168 |
Lợi nhuận khác | -301 | -2 | -25 | 1 | -141 | 4 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | -426 | 45 | 66 | 17 | -184 | 172 |
Chi phí thuế TNDN | -5 | 59 | 51 | 24 | 39 | 47 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -421 | -15 | 15 | -7 | -224 | 125 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -9 | -10 | -14 | -15 | -24 | -57 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | -413 | -5 | 29 | 7 | -200 | 182 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 839 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 794 | 0 | 0 | 0 |