VNM — TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận Q1 +54,8% mở chu kỳ tăng trưởng mới, P/E 12,2x với ROE 30,9%, khối ngoại mua ròng ngược dòng phiên 10/06
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 15,477 | 12,935 | 16,725 | 16,953 | 17,034 | 16,149 |
Giá vốn hàng bán | 9,267 | 7,724 | 9,703 | 9,866 | 10,144 | 9,253 |
Lợi nhuận gộp | 6,210 | 5,210 | 7,022 | 7,087 | 6,890 | 6,896 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 395 | 366 | 376 | 396 | 358 | 386 |
Chi phí tài chính | 140 | 42 | 110 | 91 | 108 | 155 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 23 | 16 | 4 | -194 | 24 | 48 |
Chi phí bán hàng | 3,351 | 3,170 | 3,711 | 3,574 | 3,187 | 3,725 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 555 | 431 | 462 | 466 | 545 | 460 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,582 | 1,951 | 3,119 | 3,158 | 3,433 | 2,992 |
Lợi nhuận khác | 61 | 1 | -23 | -32 | 44 | 23 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,643 | 1,951 | 3,096 | 3,126 | 3,477 | 3,014 |
Chi phí thuế TNDN | 497 | 364 | 608 | 615 | 650 | 556 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,147 | 1,587 | 2,489 | 2,511 | 2,827 | 2,458 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 23 | 19 | 14 | -16 | -13 | 30 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,124 | 1,568 | 2,475 | 2,527 | 2,840 | 2,429 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 908 | 674 | 1,046 | 1,084 | 1,224 | 1,051 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |