VND — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 28/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
VND — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ 03/06): lợi nhuận trước thuế quý 2 tăng 127% và cú bật mạnh nhất nhóm 200 mã vốn hoá lớn ngay sau phiên sàn cho thấy nguồn cung cưỡng bức đã cạn; nhưng phần vượt kỳ vọng đến từ hoàn nhập dự phòng 313 tỷ chứ không phải thu nhập lõi nên dừng ở một nấc, mục tiêu 31/12 hạ 19.000 → 18.500
VND – Khởi tạo Giữ: phiên 03/06 +4,66% RV 1,37x xác nhận dòng tiền quay lại, target 19.000 đồng giữa nhịp pha loãng vốn và overhang Trung Nam
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,258 | 1,740 | 2,214 | 1,428 | 1,807 | 1,869 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 451 | 912 | 645 | 543 | 681 | 332 |
Lợi nhuận gộp | 807 | 828 | 1,569 | 885 | 1,126 | 1,537 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 5 | 6 | 3 | 5 | 2 | 2 |
Chi phí tài chính | 227 | 256 | 304 | 338 | 349 | 352 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 105 | 90 | 103 | 175 | 98 | 82 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 479 | 488 | 1,165 | 377 | 681 | 1,106 |
Lợi nhuận khác | -1 | -0 | -0 | -0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 478 | 488 | 1,165 | 377 | 681 | 1,106 |
Chi phí thuế TNDN | 96 | 120 | 236 | 35 | 136 | 223 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 383 | 369 | 929 | 342 | 545 | 883 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 383 | 369 | 929 | 342 | 545 | 883 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 251 | 242 | 610 | 225 | 358 | 580 |