VJC — GIỮ: cổ tức cổ phiếu 30% đã chia xong, nhịp hồi laggard +4,28% chưa có khối lượng xác nhận; P/E 43x cao trong khi kế hoạch lợi nhuận 2026 của hãng giảm 7,9%
VJC — GIỮ: sóng cổ tức cổ phiếu 30% (chốt quyền 17/06) đã kéo giá +7% trong hai tuần — P/E 40,8x không còn dư địa trả thêm cho tin đã ra
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 19,851 | 17,952 | 17,885 | 16,931 | 29,324 | 21,021 |
Giá vốn hàng bán | 18,654 | 15,548 | 15,468 | 14,836 | 27,772 | 18,207 |
Lợi nhuận gộp | 1,197 | 2,404 | 2,417 | 2,096 | 1,553 | 2,815 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 601 | 406 | 896 | 366 | 936 | 376 |
Chi phí tài chính | 372 | 1,143 | 1,474 | 1,196 | 333 | 983 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 644 | 568 | 616 | 631 | 592 | 823 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 555 | 273 | 469 | 238 | 1,152 | 258 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 227 | 825 | 755 | 397 | 412 | 1,126 |
Lợi nhuận khác | -166 | 11 | 60 | 3 | 167 | 16 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 62 | 836 | 815 | 400 | 579 | 1,142 |
Chi phí thuế TNDN | 63 | 195 | 162 | 80 | 70 | 119 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -1 | 641 | 653 | 320 | 509 | 1,023 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 10 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1 | 640 | 652 | 319 | 510 | 1,013 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 2 | 1,183 | 1,181 | 505 | 859 | 1,780 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 2 | 1,183 | 1,181 | 505 | 859 | 1,780 |