VIX — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG: vế điều kiện tự đặt ngày 11/08 đã được giải toả khi mã đóng trần trên khối lượng lớn nhất cụm chứng khoán và khối ngoại đảo từ rút 73,4 tỷ sang mua ròng 15,7 tỷ; giữ con số mục tiêu 15.500 nhưng phải nói rõ đó là nâng mục tiêu thực 5,0% vì thang giá đã chia cho 1,05
VIX — KHỞI TẠO ở mức GIỮ: quy mô giao dịch lớn thứ ba thị trường và khối ngoại mua ròng lớn thứ tư, nhưng hệ số khối lượng chỉ 1,18 lần và lợi nhuận nửa đầu năm mới đạt 7,7% kế hoạch; mục tiêu 15.500 neo vào giá trị sổ sách chứ không vào bội số lợi nhuận
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 980 | 1,976 | 3,222 | 2,101 | 1,653 | 1,349 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 468 | 289 | 50 | 315 | 1,340 | 1,155 |
Lợi nhuận gộp | 512 | 1,688 | 3,171 | 1,787 | 314 | 194 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 4 | 1 | 3 | 3 | 8 |
Chi phí tài chính | 41 | 70 | 112 | 162 | 150 | 116 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7 | 18 | 13 | 19 | 10 | 11 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 465 | 1,602 | 3,048 | 1,609 | 157 | 75 |
Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -0 | -8 | -0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 465 | 1,603 | 3,048 | 1,601 | 156 | 75 |
Chi phí thuế TNDN | 93 | 301 | 599 | 315 | 18 | -1 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 372 | 1,302 | 2,449 | 1,287 | 138 | 76 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 372 | 1,302 | 2,449 | 1,287 | 138 | 76 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 255 | 850 | 1,599 | 840 | 56 | 31 |