VIC — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ): chuỗi xúc tác hạ tầng cuối tuần + khối ngoại hút ~3.500 tỷ/tuần vào riêng VIC + lực đẩy passive FTSE 21/09; nâng theo dòng tiền, KHÔNG theo định giá (P/E ~151x)
VIC — GIỮ: khối ngoại mua ròng trội nhất sàn (~3.000 tỷ) đẩy giá +4,19% vượt mục tiêu cũ; định giá P/E ~150x căng, không nâng tỷ trọng tại đỉnh hẹp
VIC — GIỮ: khối ngoại mua thỏa thuận ròng gần 4.300 tỷ (dòng tiền lớn nhất phiên 15/06) nhưng giá khớp lệnh −1,48% phân hoá — chờ dòng tiền khớp lệnh xác nhận
VIC — GIỮ: mười bản tin trong phiên 10/06 (mật độ cao nhất thị trường) nhưng hồi giá +1,45% chỉ với 47% khối lượng khớp lệnh trung bình; lệnh thoả thuận khối ngoại gần 4.700 tỷ đồng gợi ý chuyển giao sở hữu khối lớn thay vì bán tháo — giữ nguyên khuyến nghị GIỮ và giá mục tiêu 210.000 đồng
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 62,152 | 83,817 | 46,422 | 39,135 | 162,227 | 104,352 |
Giá vốn hàng bán | 52,964 | 64,568 | 43,007 | 46,425 | 124,874 | 78,414 |
Lợi nhuận gộp | 9,188 | 19,249 | 3,415 | -7,290 | 37,352 | 25,938 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 10,112 | 3,882 | 2,507 | 33,505 | 10,569 | 2,238 |
Chi phí tài chính | 7,715 | 7,903 | 11,617 | 11,787 | 15,985 | 12,068 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 163 | 225 | 86 | 218 | 610 | 371 |
Chi phí bán hàng | 5,937 | 4,724 | 5,436 | 5,780 | 15,165 | 7,215 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4,861 | 4,547 | 3,118 | 4,036 | 5,268 | 4,178 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 950 | 6,194 | -14,163 | 4,829 | 12,113 | 5,084 |
Lợi nhuận khác | 4,497 | 1,187 | 17,940 | -805 | -859 | 6,452 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 5,447 | 7,382 | 3,777 | 4,024 | 11,254 | 11,537 |
Chi phí thuế TNDN | 4,239 | 5,139 | 1,481 | 999 | 7,754 | 5,926 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,208 | 2,243 | 2,297 | 3,025 | 3,500 | 5,611 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -985 | -4,735 | 3,237 | 2,385 | -1,172 | -1,665 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,192 | 6,979 | -941 | 640 | 4,672 | 7,276 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 435 | 938 | -337 | 254 | 0 | 925 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 366 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |