VHM — Nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG: phân phối kết thúc, bật +12,5% từ đáy 12/06; xúc tác tổng thầu EPC 5 tuyến metro 50 tỷ USD + dòng FTSE T9
VHM — Hạ về GIỮ: phiên 12/06 phân phối −4,01% trên khối lượng cao bất chấp tin tốt; nền tảng Q1/26 vẫn mạnh nhưng chờ phân phối kết thúc + dòng FTSE
VHM – Tăng tỷ trọng (cập nhật target): trigger DEV+ +20,97% so mốc neo; HSC 29/05 nâng dự phóng + giá mục tiêu; Q1/2026 LNST CĐ CTM 25.552 tỷ — quý cao nhất lịch sử nhờ Vinhomes Đông Anh
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 32,413 | 15,698 | 18,975 | 16,420 | 102,178 | 65,114 |
Giá vốn hàng bán | 19,660 | 10,540 | 14,789 | 13,954 | 67,645 | 33,745 |
Lợi nhuận gộp | 12,753 | 5,158 | 4,186 | 2,466 | 34,533 | 31,370 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 11,308 | 4,640 | 9,271 | 7,900 | 7,521 | 4,510 |
Chi phí tài chính | 5,010 | 3,860 | 3,443 | 3,447 | 4,402 | 3,792 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 1 | 1 | 1 | 1 | -0 | 1 |
Chi phí bán hàng | 785 | 732 | 218 | 448 | 501 | 372 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,200 | 1,373 | 948 | 1,231 | 2,637 | 942 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 16,068 | 3,835 | 8,848 | 5,240 | 34,514 | 30,775 |
Lợi nhuận khác | 184 | 4 | 185 | 180 | 3 | -48 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 16,252 | 3,839 | 9,033 | 5,420 | 34,517 | 30,727 |
Chi phí thuế TNDN | 1,780 | 1,187 | 808 | 985 | 6,495 | 5,101 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 14,472 | 2,652 | 8,225 | 4,436 | 28,022 | 25,625 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 2,313 | -37 | 717 | 252 | 507 | 73 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 12,159 | 2,689 | 7,508 | 4,184 | 27,514 | 25,552 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 2,837 | 655 | 1,828 | 0 | 6,697 | 6,221 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 1,828 | 0 | 0 | 0 |