VCG — Tăng tỷ trọng (khởi tạo): mã dẫn dắt sóng đầu tư công, khối lượng đột biến 5,39x phiên tím trần; lợi nhuận lõi xây dựng đảo chiều (Q1/26 +176% svck) khi khoản đột biến VCR rời nền — vào tỷ trọng vừa
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 4,731 | 2,596 | 4,387 | 4,429 | 4,652 | 3,424 |
Giá vốn hàng bán | 4,214 | 2,278 | 3,824 | 3,818 | 4,113 | 2,992 |
Lợi nhuận gộp | 517 | 318 | 563 | 611 | 539 | 432 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 168 | 47 | 71 | 3,186 | 281 | 234 |
Chi phí tài chính | 108 | 66 | 104 | 139 | 99 | 126 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -20 | -21 | 5 | 4 | 7 | 6 |
Chi phí bán hàng | 5 | 20 | 46 | 79 | 13 | 35 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 126 | 80 | 117 | 71 | 240 | 86 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 426 | 177 | 373 | 3,513 | 475 | 426 |
Lợi nhuận khác | 15 | 4 | 3 | -3 | -47 | 25 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 441 | 182 | 376 | 3,510 | 428 | 451 |
Chi phí thuế TNDN | 98 | 30 | 49 | 205 | 81 | 82 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 343 | 151 | 327 | 3,304 | 347 | 369 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 57 | 23 | 48 | 22 | 103 | 15 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 286 | 128 | 279 | 3,282 | 244 | 353 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 477 | 214 | 415 | 5,077 | 377 | 546 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 477 | 214 | 415 | 5,077 | 377 | 546 |