VCB — GIỮ tier-1 phòng thủ: NIM tạo đáy + hoàn nhập dự phòng TPDN Q2 và bán vốn riêng lẻ 6,5% là catalyst, nhưng free-float thấp + giá phải xác nhận sau khi VN-Index thủng 1.800
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 17,711 | 17,265 | 17,868 | 18,052 | 19,270 | 21,180 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7,040 | 5,652 | 6,025 | 6,037 | 7,528 | 6,884 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 10,670 | 11,612 | 11,844 | 12,015 | 11,741 | 14,296 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | -32 | 752 | 810 | 776 | 855 | 2,493 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 10,703 | 10,860 | 11,034 | 11,239 | 10,887 | 11,803 |
Chi phí thuế TNDN | 2,133 | 2,158 | 2,197 | 2,214 | 2,253 | 2,341 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 8,570 | 8,702 | 8,837 | 9,026 | 8,633 | 9,462 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 6 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 8,565 | 8,696 | 8,832 | 9,020 | 8,629 | 9,457 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 1,050 | 1,041 | 1,057 | 1,080 | 677 | 1,132 |