TCB — GIỮ: giá xanh theo Thông tư 25 nhưng khối ngoại bán ròng phân kỳ, chờ dòng tiền ngoại ổn định
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 9,555 | 11,611 | 12,743 | 14,242 | 14,795 | 13,674 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4,741 | 3,285 | 3,831 | 4,493 | 4,824 | 3,869 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 4,814 | 8,326 | 8,912 | 9,749 | 9,971 | 9,805 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 118 | 1,090 | 1,014 | 1,499 | 818 | 935 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 4,696 | 7,236 | 7,899 | 8,250 | 9,153 | 8,870 |
Chi phí thuế TNDN | 1,276 | 1,223 | 1,551 | 1,636 | 2,173 | 1,920 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,420 | 6,014 | 6,348 | 6,614 | 6,980 | 6,950 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 49 | 66 | 100 | 194 | 304 | 279 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 3,371 | 5,948 | 6,247 | 6,419 | 6,676 | 6,671 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |