SSI — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08) với mục tiêu 31/12 đặt 24.500: ba lớp bằng chứng lần đầu cùng chiều trong một phiên và danh mục kỳ rà soát đã công bố; nhưng phải nói rõ phép quy đổi — mục tiêu cũ 26.000 sau điều chỉnh quyền 17/08 chỉ tương đương 20.833, nên đây là NÂNG mục tiêu chứ không phải hạ
SSI — GIỮ (giữ nguyên nấc từ 27/07) nhưng NÂNG đường mục tiêu 24.000 → 26.000: mục tiêu cũ bị vượt sau tám phiên nên phải dựng lại nền giá; hai trong ba vế của điều kiện nâng nấc đã đạt, vế thanh khoản — vế duy nhất tạo ra doanh thu — thì chưa
SSI — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 21/07): thanh khoản thị trường co về 14.575 tỷ làm gãy chính luận điểm thu nhập môi giới — số liệu quý 2 xác nhận cơ chế (lợi nhuận môi giới −8% cùng kỳ, −49% so quý trước, biên lãi ký quỹ thu hẹp về 5,5%); nền cơ bản vẫn mạnh và danh mục tự doanh phòng thủ nên chỉ hạ một nấc, hạ mục tiêu 31/12 26.000 → 24.000
SSI — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ 13/07): KQKD Q2 xác nhận nền cơ bản mạnh (LNTT +32%, 6T +39% = 3.120 tỷ) + dư nợ ký quỹ kỷ lục 40.500 tỷ + khởi tạo TÍCH CỰC ngành chứng khoán (MUA mục tiêu 32.500) + khối ngoại mua ròng phiên sáng đẩy giá +2,20% ngược dòng phiên chỉ số giảm — giá đã chiết khấu ~9,5% từ báo cáo trước, rủi ro–lợi nhuận cải thiện đủ để nâng một nấc dù khung chỉ số hạ
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,159 | 2,993 | 4,177 | 3,602 | 3,178 | 3,319 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 625 | 1,117 | 1,615 | 1,750 | 898 | 892 |
Lợi nhuận gộp | 1,534 | 1,876 | 2,562 | 1,852 | 2,280 | 2,426 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 33 | 36 | 35 | 78 | 117 | 38 |
Chi phí tài chính | 469 | 642 | 698 | 859 | 754 | 868 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 53 | 72 | 64 | 72 | 48 | 67 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,045 | 1,198 | 1,835 | 999 | 1,596 | 1,529 |
Lợi nhuận khác | 2 | 0 | -0 | 4 | -2 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,047 | 1,198 | 1,835 | 1,003 | 1,593 | 1,529 |
Chi phí thuế TNDN | 203 | 230 | 359 | 184 | 316 | 297 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 844 | 968 | 1,476 | 820 | 1,278 | 1,232 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 30 | -23 | 13 | -11 | 90 | -30 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 874 | 945 | 1,488 | 809 | 1,368 | 1,202 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 430 | 437 | 710 | 328 | 513 | 492 |