SAB — Khởi tạo TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận Q1 +56% trên nền thấp, biên gộp bật lên 37% nhờ chốt giá malt/nhôm + lon nhỏ 250ml; cổ phiếu tiêu dùng phòng thủ, cổ tức tiền mặt cao
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,933 | 5,811 | 6,804 | 6,437 | 6,837 | 6,457 |
Giá vốn hàng bán | 6,433 | 3,939 | 4,356 | 4,050 | 4,242 | 4,052 |
Lợi nhuận gộp | 2,499 | 1,872 | 2,448 | 2,386 | 2,594 | 2,405 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 268 | 243 | 255 | 252 | 257 | 264 |
Chi phí tài chính | -4 | 91 | 15 | -78 | -2 | 14 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 130 | 53 | 34 | 61 | 130 | 30 |
Chi phí bán hàng | 1,429 | 799 | 916 | 981 | 1,326 | 900 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 230 | 247 | 239 | 233 | 264 | 236 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,243 | 1,031 | 1,566 | 1,563 | 1,393 | 1,548 |
Lợi nhuận khác | -4 | -9 | -5 | 133 | -21 | -0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,239 | 1,022 | 1,562 | 1,696 | 1,372 | 1,548 |
Chi phí thuế TNDN | 248 | 223 | 311 | 292 | 253 | 302 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 991 | 800 | 1,251 | 1,404 | 1,119 | 1,245 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 25 | 7 | 43 | 43 | 57 | 61 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 965 | 793 | 1,207 | 1,361 | 1,062 | 1,185 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 732 | 599 | 909 | 1,032 | 802 | 897 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |