PET — GIỮ (nâng từ GIẢM TỶ TRỌNG 23/06): hồi phục phủ định tín hiệu phân phối + cổ tức cổ phiếu 48 triệu cp, nhưng định giá đầy và pha loãng kép cản đà
PET — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 16/06): nến từ chối tại đỉnh đảo chiều luận điểm động lượng, pha loãng Q4 và định giá đầy chốt lời
PET — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo theo dõi): dòng tiền nội bộ + chu kỳ DRAM dẫn nhịp phân phối, lưu ý pha loãng Q4 và định giá đã đầy
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 4,599 | 4,017 | 4,716 | 5,484 | 7,599 | 6,129 |
Giá vốn hàng bán | 4,362 | 3,824 | 4,512 | 5,209 | 7,270 | 5,768 |
Lợi nhuận gộp | 238 | 193 | 204 | 275 | 329 | 361 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 45 | 58 | 116 | 153 | 120 | 106 |
Chi phí tài chính | 47 | 46 | 82 | 78 | 112 | 144 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -3 | 0 | -3 | -3 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 89 | 93 | 99 | 128 | 126 | 132 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 62 | 54 | 63 | 37 | 85 | 70 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 81 | 58 | 72 | 181 | 126 | 122 |
Lợi nhuận khác | -3 | 3 | 6 | 2 | 4 | 4 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 77 | 61 | 78 | 183 | 130 | 126 |
Chi phí thuế TNDN | 16 | 16 | 20 | 38 | 27 | 25 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 61 | 45 | 58 | 145 | 102 | 101 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 25 | 9 | 11 | 40 | 32 | 29 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 36 | 36 | 46 | 105 | 71 | 72 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 266 | 338 | 388 | 986 | 617 | 956 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |