PDR — Giữ khuyến nghị GIỮ: thương vụ 10.400 tỷ mua cổ phần Lotte Properties HCMC vào vòng lấy ý kiến cổ đông — quy mô bằng 83% vốn chủ, cấu trúc vốn tài trợ là biến số quyết định
PDR – Nâng khuyến nghị lên GIỮ: hợp tác Lotte tại Thủ Thiêm thay đổi luận điểm
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 649 | 438 | 20 | 507 | 361 | 104 |
Giá vốn hàng bán | 414 | 263 | 15 | 256 | 70 | 2 |
Lợi nhuận gộp | 235 | 175 | 5 | 250 | 290 | 102 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 4 | 2 | 226 | 2 | 408 | 907 |
Chi phí tài chính | 107 | 67 | 64 | 74 | 144 | 432 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -16 | -0 | -13 | -0 | -0 | -21 |
Chi phí bán hàng | 27 | 7 | 1 | 7 | 9 | 16 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 64 | 39 | 40 | 47 | 111 | 93 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 25 | 65 | 113 | 124 | 434 | 447 |
Lợi nhuận khác | -5 | -0 | -12 | -6 | -66 | -57 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 19 | 64 | 101 | 117 | 369 | 390 |
Chi phí thuế TNDN | 18 | 14 | 36 | 31 | 55 | 252 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2 | 51 | 65 | 86 | 313 | 138 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -0 | 0 | -0 | 5 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2 | 51 | 65 | 86 | 314 | 132 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 5 | 56 | 69 | 91 | 307 | 131 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |