OCB — giữ GIỮ: phiên 25/06 bật +2,8% trên khối lượng ~1,8x (dòng tiền bắt đầu xác nhận) nhưng chưa vượt 13.000; nợ xấu ~4% + NIM 2,9% vẫn chặn trần
OCB — hạ về GIỮ: chuỗi tin tăng vốn/mua lại trái phiếu dồn dập nhưng giá đi ngang trên thanh khoản mỏng; nợ xấu ~4% + NIM 2,9% là điểm trừ
OCB — TĂNG TỶ TRỌNG: phiên 10/06 +2,88% khối lượng 2,11x — tiếp quản dẫn dắt cụm tier-2; tăng vốn lên 30.625 tỷ + mục tiêu ROE >15%
OCB – Duy trì MUA: phiên 04/06 khối lượng RV 3,25x cao nhất tier-2, kế thừa catalyst NHNN chấp thuận tăng vốn 30.625 tỷ; Q1/2026 LNST 975 tỷ +37% YoY
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 3,218 | 2,273 | 2,642 | 2,931 | 3,743 | 2,722 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,062 | 1,002 | 1,009 | 1,069 | 1,122 | 1,010 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 2,156 | 1,271 | 1,633 | 1,862 | 2,621 | 1,713 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 703 | 378 | 634 | 324 | 1,029 | 489 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,453 | 893 | 999 | 1,538 | 1,592 | 1,224 |
Chi phí thuế TNDN | 297 | 181 | 206 | 310 | 315 | 248 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,156 | 712 | 793 | 1,228 | 1,277 | 975 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,156 | 712 | 793 | 1,228 | 1,277 | 975 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 289 | 0 | 0 | 468 | 0 |