NTL — khởi tạo ở GIẢM TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối năm 11.200: lợi nhuận là danh mục cổ phiếu tự doanh chứ không phải bất động sản, và cú giảm sàn trên 17 lần khối lượng không có nguyên nhân công khai
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 3 | 6 | 4 | 4 | 4 | 5 |
Giá vốn hàng bán | 3 | 5 | 4 | 3 | 3 | 4 |
Lợi nhuận gộp | 1 | 1 | -1 | 1 | 1 | 1 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 13 | 21 | 58 | 21 | 14 | 23 |
Chi phí tài chính | -11 | -0 | 8 | 16 | -11 | 12 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11 | 10 | 9 | 10 | 8 | 6 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 13 | 12 | 39 | -5 | 19 | 6 |
Lợi nhuận khác | -4 | -9 | -17 | 4 | -0 | -0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 9 | 3 | 21 | -1 | 18 | 6 |
Chi phí thuế TNDN | 3 | 1 | 9 | 2 | 4 | 1 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 6 | 1 | 13 | -3 | 15 | 5 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 6 | 1 | 13 | -3 | 15 | 5 |
EPS (đồng) | 52 | 12 | 104 | -25 | 119 | 39 |