NLG — TĂNG TỶ TRỌNG: bứt phá +6,67% với khối lượng đột biến 7,29 lần dẫn nhịp hồi bất động sản dân cư; P/B ~1 lần sát đáy lịch sử, câu chuyện tái định giá theo chu kỳ bàn giao 2027–2028
NLG — TĂNG TỶ TRỌNG: mã dẫn dắt nhịp hồi bất động sản dân cư với P/B 1,0 lần, bảng cân đối sạch và khung pháp lý Luật Đất đai sửa đổi mở đường
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 6,369 | 1,291 | 773 | 1,877 | 1,704 | 1,279 |
Giá vốn hàng bán | 3,655 | 878 | 441 | 1,050 | 919 | 898 |
Lợi nhuận gộp | 2,714 | 413 | 332 | 827 | 785 | 381 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 40 | 48 | 44 | 29 | 534 | 68 |
Chi phí tài chính | 153 | 99 | 49 | 136 | 363 | 92 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 16 | 8 | 20 | 5 | 42 | 7 |
Chi phí bán hàng | 639 | 99 | 121 | 208 | 271 | 102 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 262 | 139 | 85 | 201 | 168 | 86 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,715 | 132 | 141 | 316 | 560 | 176 |
Lợi nhuận khác | 18 | 11 | 8 | 13 | 7 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,733 | 142 | 149 | 330 | 567 | 177 |
Chi phí thuế TNDN | 400 | 33 | 52 | 96 | 62 | 67 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,333 | 110 | 98 | 234 | 505 | 110 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 831 | 1 | -2 | 88 | 157 | 41 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 502 | 108 | 99 | 146 | 348 | 68 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 1,247 | 261 | 238 | 356 | 504 | 128 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 1,247 | 261 | 238 | 356 | 504 | 128 |