MSR — KHỞI TẠO ở mức TĂNG TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 52.000 đồng: lợi nhuận cổ đông sáu tháng 2.202 tỷ so vỏn vẹn 11 tỷ của cả năm 2025, quý 3 đã được ban lãnh đạo lượng hoá ở 13,2 nghìn tỷ doanh thu và còn 6–7 nghìn tỷ tồn kho giá vốn thấp hơn giá giao ngay một phần ba; nhưng 70–80% nguyên liệu là mua ngoài, tồn kho bằng 60,7% vốn chủ được tài trợ bằng nợ vay tăng 86,7% trong một quý, và tỷ lệ tự do chuyển nhượng chỉ 5% — nên khởi tạo dưới nấc mua một bậc
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,393 | 1,614 | 2,041 | 2,395 | 2,993 | 8,138 |
Giá vốn hàng bán | 1,246 | 1,216 | 1,641 | 1,964 | 2,076 | 6,076 |
Lợi nhuận gộp | 146 | 398 | 400 | 431 | 917 | 2,062 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 43 | 57 | 35 | 49 | 85 | 61 |
Chi phí tài chính | 338 | 324 | 298 | 293 | 312 | 314 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 23 | 25 | 23 | 28 | 25 | 27 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 15 | 34 | 101 | -72 | 70 | -4 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -188 | 71 | 13 | 232 | 595 | 1,787 |
Lợi nhuận khác | -29 | -53 | 1 | 1 | -14 | -39 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | -216 | 18 | 14 | 233 | 581 | 1,748 |
Chi phí thuế TNDN | 6 | 12 | 9 | 11 | 44 | 82 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -222 | 6 | 5 | 222 | 537 | 1,666 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | -222 | 6 | 5 | 222 | 537 | 1,666 |
EPS (đồng) | -202 | 5 | 5 | 202 | 488 | 1,514 |