MSN — GIỮ (mở mới): hệ sinh thái tiêu dùng–bán lẻ phục hồi dần + chu kỳ vonfram nâng đôi lợi nhuận 2026; HSC tăng 4% giá mục tiêu lên 114.200 (Mua vào) nhưng giá đứng yên −0,14% — chờ KQKD Q2 xác nhận trước khi nâng tỷ trọng
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 22,702 | 18,897 | 18,315 | 21,164 | 23,246 | 24,020 |
Giá vốn hàng bán | 15,639 | 12,702 | 12,626 | 14,722 | 15,990 | 16,114 |
Lợi nhuận gộp | 7,063 | 6,194 | 5,689 | 6,442 | 7,255 | 7,906 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 1,968 | 577 | 367 | 829 | 321 | 425 |
Chi phí tài chính | 1,917 | 1,883 | 1,388 | 2,042 | 1,604 | 1,895 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 764 | 1,190 | 1,241 | 1,265 | 1,384 | 1,341 |
Chi phí bán hàng | 3,605 | 3,710 | 3,329 | 3,356 | 3,808 | 4,090 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 906 | 849 | 957 | 1,002 | 906 | 1,369 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,367 | 1,519 | 1,625 | 2,136 | 2,643 | 2,319 |
Lợi nhuận khác | -710 | -297 | 222 | 17 | 25 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,657 | 1,222 | 1,846 | 2,152 | 2,667 | 2,320 |
Chi phí thuế TNDN | 1,110 | 239 | 227 | 286 | 372 | 347 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,547 | 983 | 1,619 | 1,866 | 2,295 | 1,974 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 856 | 590 | 587 | 657 | 821 | 728 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 691 | 394 | 1,032 | 1,209 | 1,474 | 1,246 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 460 | 260 | 682 | 795 | 971 | 819 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |