MCH — GIỮ (nâng từ GIẢM TỶ TRỌNG 04/06): khôi phục giao dịch ký quỹ + kỳ vọng vào rổ VN30 gỡ áp lực bán, nhưng định giá P/E ~25x và biên −25,8% so mốc neo giữ ở mức trung lập
MCH – Bán nhẹ (giữ coverage): trigger DEV- −26,65% so mốc neo (mức giảm sâu nhất top 30); F&B laggard tiếp tục yếu mặc dù Q1/2026 LNST +12% YoY; định giá P/E 25x vẫn cao hơn peers ASEAN
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,942 | 7,489 | 6,276 | 7,517 | 9,275 | 8,472 |
Giá vốn hàng bán | 4,766 | 3,989 | 3,507 | 4,087 | 5,068 | 4,516 |
Lợi nhuận gộp | 4,176 | 3,500 | 2,769 | 3,430 | 4,208 | 3,956 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 428 | 256 | 269 | 269 | 307 | 317 |
Chi phí tài chính | 127 | 152 | 131 | 140 | 134 | 159 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 18 | 13 | 25 | 22 | 22 | 25 |
Chi phí bán hàng | 1,488 | 1,537 | 1,156 | 1,390 | 1,667 | 1,802 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 297 | 240 | 232 | 240 | 308 | 249 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,710 | 1,840 | 1,544 | 1,951 | 2,428 | 2,089 |
Lợi nhuận khác | -6 | -3 | 1 | -3 | 5 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,705 | 1,838 | 1,546 | 1,948 | 2,433 | 2,089 |
Chi phí thuế TNDN | 337 | 224 | 198 | 250 | 329 | 289 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,368 | 1,614 | 1,347 | 1,698 | 2,104 | 1,800 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 39 | 28 | 21 | 22 | 25 | 22 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,329 | 1,586 | 1,326 | 1,676 | 2,079 | 1,778 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 3,218 | 2,114 | 1,116 | 1,758 | 745 | 1,373 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |