MBB — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ): tín dụng tăng tốc ~10% YTD + Thông tư 25 nâng SMLR lên 40% hiệu lực 01/07 + tín hiệu NIM tạo đáy; vào dần vì khối ngoại còn bán ròng
MBB — GIỮ: ngoại bán ròng 87,4 tỷ lớn nhất phiên 10/06 nhưng cầu nội hấp thụ; chờ xác nhận đáy NIM/CASA giữa đồng thuận Mua 29.500–35.500
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 16,564 | 15,323 | 17,246 | 15,597 | 19,528 | 17,430 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,247 | 3,950 | 4,956 | 4,545 | 6,229 | 4,347 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 11,317 | 11,373 | 12,289 | 11,051 | 13,298 | 13,083 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 3,224 | 2,986 | 4,786 | 3,802 | 2,169 | 3,455 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 8,093 | 8,386 | 7,503 | 7,250 | 11,129 | 9,628 |
Chi phí thuế TNDN | 1,711 | 1,711 | 1,498 | 1,449 | 2,226 | 1,926 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 6,382 | 6,675 | 6,005 | 5,800 | 8,903 | 7,703 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 97 | 107 | 127 | 229 | 140 | 187 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 6,284 | 6,568 | 5,878 | 5,571 | 8,763 | 7,516 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |