LPB – Giữ (hạ từ Tăng tỷ trọng 22/06): cú giảm 5,36% trên khối lượng tăng đảo chiều động lượng tier-2; catalyst Phạm Nhật Vượng thành cổ đông lớn 4,894% đã được giá hấp thụ, P/B 3,2x cao nhất ngành
LPB – Tăng tỷ trọng (nâng từ Giữ 03/06): nâng theo dòng tiền tier-2 — tự doanh gom ~800 tỷ thoả thuận 19/06, khối lượng 22/06 đột biến 5,69x; nhưng P/B 2,9x vẫn đắt nhất nhóm NHTM tư nhân, mọi báo cáo phân tích còn lại đều Bán/Kém khả quan
LPB – Giữ (chốt lời cục bộ): định giá P/B 3,0x vượt xa nhóm NHTM tư nhân; NIM Q1/2026 thu hẹp 73 bp; phiên 03/06 −5,70% RV 1,36x sau đỉnh +28,86% so neo
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 5,552 | 4,688 | 4,913 | 5,323 | 6,957 | 5,154 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,650 | 1,314 | 1,462 | 1,449 | 1,964 | 1,553 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 3,903 | 3,374 | 3,451 | 3,874 | 4,993 | 3,601 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 553 | 198 | 462 | 426 | 336 | 774 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,350 | 3,175 | 2,988 | 3,448 | 4,657 | 2,826 |
Chi phí thuế TNDN | 680 | 641 | 593 | 686 | 927 | 547 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,670 | 2,534 | 2,396 | 2,762 | 3,731 | 2,279 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,670 | 2,534 | 2,396 | 2,762 | 3,731 | 2,279 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 861 | 848 | 802 | 0 | 1,249 | 763 |