KBC — Giữ TĂNG TỶ TRỌNG: mật độ tin dẫn sàn, cổ đông tổ chức đăng ký mua 10 triệu cp và lập công ty con điện tái tạo 2,9 nghìn tỷ củng cố cầu; HSC Mua vào 44.500 nới trần phổ định giá, đối trọng là tự doanh/khối ngoại bán ròng
KBC — Nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG: xúc tác siêu dự án 1,5 tỷ USD cùng Tập đoàn Trump và rủi ro thuế quan hạ nhiệt bù cho đòn bẩy cao; KBSV mở mới MUA, giá lùi về 30.000 mở biên an toàn
KBC — Khởi đầu coverage ở GIỮ: phiên bứt phá +5,98% với khối lượng 2,54 lần dẫn sóng xoay trục khu công nghiệp; chờ phiên xác nhận khi lợi nhuận 2026 dồn cả vào nửa cuối năm
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 781 | 3,049 | 575 | 1,347 | 1,648 | 1,336 |
Giá vốn hàng bán | 396 | 1,864 | -21 | 564 | 1,047 | 686 |
Lợi nhuận gộp | 385 | 1,185 | 596 | 784 | 602 | 649 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 158 | 135 | 163 | 90 | 290 | 90 |
Chi phí tài chính | 65 | 113 | 111 | 237 | 245 | 263 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 30 | 45 | 24 | -3 | 126 | -2 |
Chi phí bán hàng | 25 | 28 | 23 | 67 | 43 | 9 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 121 | 147 | 99 | 140 | 206 | 152 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 361 | 1,100 | 550 | 427 | 523 | 312 |
Lợi nhuận khác | -239 | 24 | -18 | 1 | 322 | 6 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 122 | 1,125 | 532 | 428 | 845 | 319 |
Chi phí thuế TNDN | 97 | 275 | 131 | 116 | 199 | 84 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 26 | 849 | 402 | 312 | 646 | 234 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -5 | 66 | -4 | 5 | 37 | 10 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 30 | 783 | 405 | 307 | 608 | 224 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 40 | 1,020 | 514 | 326 | 650 | 238 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 40 | 1,020 | 514 | 326 | 650 | 238 |