HVN — Tăng tỷ trọng (nâng từ Giữ 24/06): làn sóng định giá lại của môi giới (khởi tạo Mua 31.100, một CTCK nâng lên Thêm 27.000) cộng ĐHCĐ lộ trình xóa lỗ lũy kế và phát hành 13.000 tỷ, nhưng 2026 vẫn nguy cơ lỗ vì nhiên liệu nên vào dần
HVN — Giữ (nâng từ Giảm tỷ trọng 15/06): bảo lãnh US EXIM 2,9 tỷ USD tài trợ 50 Boeing 737 MAX và dứt điểm Pacific Airlines gỡ rủi ro cấu trúc, nhưng Q2 lỗ nhiên liệu và P/E 2026F ~23x chặn dư địa tăng
HVN — GIẢM TỶ TRỌNG (khởi tạo): nhịp tăng trần đầu cơ trước ĐHCĐ ngược chiều cơ bản — cú sốc nhiên liệu ép biên, Q2 nguy cơ lỗ, định giá P/E 2026F ~23x
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 26,780 | 30,551 | 28,000 | 30,371 | 32,285 | 36,883 |
Giá vốn hàng bán | 22,326 | 24,280 | 23,081 | 26,566 | 29,383 | 29,572 |
Lợi nhuận gộp | 4,454 | 6,271 | 4,919 | 3,805 | 2,902 | 7,311 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 374 | 480 | 199 | 322 | 514 | 453 |
Chi phí tài chính | 1,215 | 1,071 | 576 | 888 | 1,046 | 845 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -96 | 32 | 14 | 43 | 753 | 65 |
Chi phí bán hàng | 1,556 | 1,596 | 981 | 1,775 | 1,715 | 1,898 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 730 | 530 | 548 | 682 | 931 | 553 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,231 | 3,586 | 3,027 | 824 | 478 | 4,532 |
Lợi nhuận khác | 608 | 39 | 65 | 42 | 109 | 148 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,839 | 3,625 | 3,091 | 866 | 586 | 4,680 |
Chi phí thuế TNDN | 146 | 139 | 135 | 133 | 154 | 166 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,694 | 3,486 | 2,956 | 732 | 433 | 4,515 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 92 | 85 | 100 | 115 | 102 | 127 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,602 | 3,401 | 2,856 | 617 | 330 | 4,388 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 724 | 1,536 | 1,289 | 278 | 0 | 1,410 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |