HSG — hạ một nấc từ TĂNG TỶ TRỌNG về GIỮ: quý 3 niên độ lãi 382 tỷ (+39,6%) đã được báo cáo chính thức xác nhận và dòng tiền kinh doanh đảo từ âm 1.205 tỷ sang dương 1.656 tỷ, nhưng đệm tồn kho giá rẻ đã tiêu hết (tồn kho giảm 18,8% một quý) nên biên lãi gộp 15,3% không lặp lại; giá thủng nền 10.800–11.000 mà báo cáo trước đặt làm ngưỡng hạ nấc
HSG — Khởi tạo TĂNG TỶ TRỌNG: lãi sơ bộ quý 3 niên độ 2025–26 đạt 382 tỷ (+39% cùng kỳ), chín tháng 568 tỷ vượt 14% kế hoạch năm nhờ tồn kho HRC giá rẻ đón thuế chống lẩn tránh; P/B 0,81x dưới vùng tái định giá 0,95–1,0x; ngưỡng phòng thủ nền 10.800–11.000
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,450 | 9,509 | 8,357 | 8,383 | 8,975 | 9,993 |
Giá vốn hàng bán | 7,374 | 8,296 | 7,331 | 7,445 | 7,924 | 8,467 |
Lợi nhuận gộp | 1,077 | 1,213 | 1,025 | 939 | 1,051 | 1,526 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 120 | 61 | 56 | 39 | 26 | 4 |
Chi phí tài chính | 69 | 60 | 68 | 69 | 115 | 126 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 737 | 791 | 732 | 658 | 652 | 806 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 170 | 169 | 184 | 169 | 173 | 179 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 220 | 255 | 96 | 81 | 137 | 420 |
Lợi nhuận khác | 9 | 36 | 20 | 15 | 13 | 26 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 230 | 290 | 116 | 96 | 150 | 446 |
Chi phí thuế TNDN | 22 | 17 | 28 | 34 | 27 | 64 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 208 | 274 | 88 | 62 | 123 | 382 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -0 | -0 | -0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 208 | 274 | 88 | 62 | 124 | 382 |
EPS (đồng) | 334 | 441 | 142 | 100 | 199 | 473 |