HCM — NÂNG từ GIỮ (06/08) về TĂNG TỶ TRỌNG: phá đỉnh lịch sử với hệ số khối lượng 2,24 lần trong phiên chỉ số giảm, mục tiêu cũ 26.000 bị vượt sau ba phiên; nâng một nấc chứ không hơn vì hai trên ba điều kiện nâng đã công bố vẫn chưa thoả và người nội bộ vừa bán xong 600.000 cổ phiếu
HCM — HẠ từ TĂNG TỶ TRỌNG (03/07) về GIỮ: mục tiêu cuối 2026 quy về thang giá sau điều chỉnh quyền đã bị giá chạm sớm năm tháng, còn lý do nắm giữ — 2.700 tỷ gỡ trần cho vay ký quỹ — thì đã thực thi xong trong khi thị phần môi giới quay đầu từ 7,30% về 6,80%
HCM — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo coverage): UBCKNN cấp phép chào bán 270 triệu cổ phiếu thu ~2.700 tỷ gỡ nút thắt margin khi dư nợ/vốn chủ ~194% đã tiệm cận trần, đón nâng hạng FTSE hiệu lực 21/09; 126,3 triệu cổ phiếu thỏa thuận 5 phiên (~12% công ty) báo hiệu tái cơ cấu sở hữu; biên so neo +29,61% đã căng — vào theo tỷ trọng kỷ luật sau nhịp điều chỉnh
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,000 | 1,073 | 1,665 | 1,398 | 1,466 | 1,235 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 613 | 716 | 974 | 850 | 977 | 776 |
Lợi nhuận gộp | 387 | 358 | 691 | 548 | 490 | 459 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 105 | 118 | 141 | 147 | 127 | 119 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 283 | 240 | 550 | 401 | 363 | 340 |
Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 283 | 240 | 550 | 401 | 363 | 340 |
Chi phí thuế TNDN | 56 | 47 | 109 | 82 | 73 | 67 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 227 | 192 | 441 | 319 | 291 | 273 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 227 | 192 | 441 | 319 | 291 | 273 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 315 | 267 | 611 | 295 | 269 | 253 |