HAG — TĂNG TỶ TRỌNG (giữ): Chủ tịch hoàn tất mua 4 triệu cp rồi đăng ký mua tiếp đúng khối lượng đó (lần thứ 5), gom khi thị giá lùi xa đỉnh — đòn bẩy D/E giảm 1,51→0,64x sau hoán đổi nợ + biên cây ăn trái cao; vào tỷ trọng nhỏ vì biến động cao và LN quý còn lệ thuộc khoản bất thường
HAG — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo, thận trọng): Chủ tịch đăng ký mua thêm 4 triệu cp (lần thứ 5) nối chuỗi gom lên ~25,4% + giảm đòn bẩy D/E 1,51→0,64x sau hoán đổi nợ + biên cây ăn trái cao — vào tỷ trọng nhỏ vì lịch sử biến động cao và lợi nhuận quý còn lệ thuộc khoản bất thường
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,589 | 1,380 | 2,327 | 1,895 | 1,830 | 1,784 |
Giá vốn hàng bán | 1,007 | 815 | 1,441 | 1,133 | 1,338 | 1,158 |
Lợi nhuận gộp | 582 | 564 | 887 | 762 | 492 | 626 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 67 | 58 | 78 | 79 | 81 | 106 |
Chi phí tài chính | 183 | 109 | 286 | 199 | -878 | -577 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 125 | 110 | 108 | 108 | 127 | 84 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 44 | 36 | 43 | 36 | 44 | 44 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 297 | 367 | 527 | 499 | 1,280 | 1,181 |
Lợi nhuận khác | -111 | -9 | -27 | -67 | -369 | -18 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 186 | 359 | 500 | 432 | 911 | 1,163 |
Chi phí thuế TNDN | -23 | -2 | -19 | 0 | -18 | -10 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 209 | 360 | 519 | 432 | 928 | 1,173 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 5 | 20 | 26 | 16 | 55 | 47 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 204 | 341 | 493 | 416 | 873 | 1,126 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 190 | 367 | 421 | 392 | 730 | 888 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 190 | 367 | 421 | 392 | 730 | 888 |