FTS — HẠ từ TĂNG TỶ TRỌNG (16/06) về GIỮ: mốc 30/06 trúng gần như tuyệt đối rồi mã rơi 29,1% trong mười bốn phiên; luận điểm gốc đặt trên thanh khoản ngành thì thanh khoản đi ngược, và chính doanh nghiệp đặt kế hoạch quý 3 thận trọng
FTS — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo): chứng khoán beta cao chiết khấu sâu, đòn bẩy dòng vốn FTSE Effective 21/09
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 312 | 239 | 284 | 370 | 378 | 309 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 122 | 137 | 177 | 184 | 177 | 186 |
Lợi nhuận gộp | 190 | 102 | 107 | 186 | 202 | 123 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 1 | 2 | 3 | 3 | 2 | 2 |
Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 19 | 20 | 21 | 25 | 20 | 19 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 173 | 84 | 88 | 164 | 184 | 105 |
Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 173 | 85 | 89 | 164 | 184 | 106 |
Chi phí thuế TNDN | 20 | 24 | 33 | 36 | 25 | 28 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 153 | 61 | 55 | 128 | 160 | 78 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 153 | 61 | 55 | 128 | 160 | 78 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 500 | 175 | 159 | 370 | 462 | 205 |