FPT — Tăng tỷ trọng (giữ): bắt tay Microsoft về AI và dự án Trung tâm AI Quy Nhơn 4.300 tỷ củng cố nền cơ bản; vẫn dẫn đầu bán ròng ngoại nhưng lực bán đã thu hẹp
FPT — Tăng tỷ trọng (giữ): laggard −25% so mốc neo, 5T lợi nhuận +16% và AI Factory chạy >90%, nhưng khối ngoại bán ròng dẫn đầu sàn — chờ dòng tiền xác nhận đáy
FPT — Tăng tỷ trọng (cập nhật): mỏ neo định giá VCI hạ 23% về 90.300 nhưng giữ MUA; P/E trượt về −2σ, chờ dòng tiền FTSE và bắt kịp laggard
FPT – Tăng tỷ trọng (coverage mới): Đáy định giá 5 năm cộng dòng tiền ngoại quay lại, chờ tín hiệu hồi phục hợp đồng APAC/Mỹ
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 17,608 | 16,058 | 16,625 | 17,205 | 20,225 | 12,480 |
Giá vốn hàng bán | 11,230 | 9,757 | 10,604 | 10,686 | 13,178 | 8,235 |
Lợi nhuận gộp | 6,378 | 6,301 | 6,021 | 6,519 | 7,047 | 4,245 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 583 | 573 | 1,237 | 613 | 554 | 416 |
Chi phí tài chính | 831 | 311 | 531 | 353 | 477 | 367 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 117 | 137 | 107 | 131 | 284 | 667 |
Chi phí bán hàng | 1,595 | 1,829 | 1,790 | 1,917 | 2,027 | 1,002 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,730 | 1,877 | 1,914 | 1,647 | 1,899 | 1,210 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,921 | 2,994 | 3,129 | 3,346 | 3,482 | 2,748 |
Lợi nhuận khác | 38 | 31 | 12 | 28 | 21 | 56 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,958 | 3,025 | 3,141 | 3,375 | 3,503 | 2,804 |
Chi phí thuế TNDN | 458 | 429 | 401 | 473 | 508 | 327 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,501 | 2,596 | 2,740 | 2,902 | 2,995 | 2,477 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 406 | 421 | 483 | 467 | 485 | -11 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,095 | 2,174 | 2,257 | 2,435 | 2,510 | 2,487 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 347 | 1,478 | 1,135 | 1,036 | 1,173 | 1,460 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 347 | 1,478 | 1,135 | 1,036 | 1,173 | 1,460 |