DXG — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo theo dõi): khuyến nghị MUA mục tiêu 17.000 (+32,8%) trong phiên neo nhịp hồi; The Privé bàn giao từ 2027 là điểm rơi tái định giá, song lợi nhuận cổ đông công ty mẹ 2026 đi ngang giữ P/E cao nên đặt khung mục tiêu thận trọng hơn
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,592 | 925 | 734 | 1,068 | 1,465 | 1,353 |
Giá vốn hàng bán | 802 | 415 | 267 | 470 | 752 | 718 |
Lợi nhuận gộp | 789 | 510 | 467 | 599 | 712 | 634 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 22 | 12 | 37 | 42 | 61 | 46 |
Chi phí tài chính | 133 | 139 | 43 | 62 | 71 | 78 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -16 | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 211 | 146 | 150 | 244 | 278 | 231 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 179 | 79 | 85 | 122 | 312 | 122 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 272 | 158 | 227 | 211 | 113 | 250 |
Lợi nhuận khác | 37 | -4 | 42 | -15 | -7 | -5 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 308 | 154 | 269 | 196 | 106 | 245 |
Chi phí thuế TNDN | 99 | 76 | -0 | 32 | 22 | 31 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 209 | 79 | 269 | 164 | 84 | 214 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 48 | 30 | 188 | 71 | 75 | 177 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 161 | 48 | 81 | 93 | 8 | 38 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 217 | 63 | 69 | 99 | 0 | 40 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 217 | 63 | 69 | 99 | 0 | 40 |