DGC — GIẢM TỶ TRỌNG (mở mới): mất lợi thế tự chủ apatit + thuế P4 + điều tra C03 ép biên LN gộp Q1 còn 23%; HSC hạ Nắm giữ cắt 40% giá mục tiêu về 49.600; giá +1,26% chỉ là hồi kỹ thuật trên nền chiết khấu sâu −29% so neo
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,418 | 2,810 | 2,894 | 2,817 | 2,741 | 2,125 |
Giá vốn hàng bán | 1,599 | 1,830 | 1,914 | 1,941 | 2,025 | 1,636 |
Lợi nhuận gộp | 819 | 980 | 981 | 876 | 716 | 489 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 168 | 165 | 186 | 192 | 186 | 172 |
Chi phí tài chính | 13 | 15 | 45 | 19 | 29 | 13 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 57 | 110 | 87 | 99 | 87 | 95 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 50 | 42 | 43 | 46 | 42 | 51 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 867 | 978 | 992 | 904 | 744 | 501 |
Lợi nhuận khác | -2 | 0 | -6 | -3 | -4 | -4 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 865 | 978 | 986 | 901 | 740 | 498 |
Chi phí thuế TNDN | 80 | 141 | 95 | 97 | 83 | 68 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 785 | 837 | 891 | 804 | 657 | 430 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 38 | 27 | 49 | 53 | 35 | 21 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 747 | 809 | 842 | 752 | 622 | 409 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 1,849 | 2,003 | 2,085 | 1,860 | 1,539 | 1,012 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 1,849 | 2,003 | 2,085 | 1,860 | 1,539 | 1,012 |