DCM — KHỞI TẠO TĂNG TỶ TRỌNG: kết quả nửa đầu năm vượt kế hoạch (doanh thu >11.800 tỷ) + cổ tức tiền mặt 2.000 đ/cp; định giá rẻ (P/E TTM ~7,9x, ROE ~20%) nhưng giá urê qua đỉnh — vào tỷ trọng vừa, KHÔNG đuổi giá theo đồng thuận MUA
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 4,214 | 3,407 | 6,037 | 2,988 | 4,199 | 5,286 |
Giá vốn hàng bán | 3,405 | 2,522 | 4,797 | 2,331 | 2,932 | 3,940 |
Lợi nhuận gộp | 808 | 885 | 1,241 | 657 | 1,266 | 1,346 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 117 | 97 | 122 | 129 | 47 | 94 |
Chi phí tài chính | 25 | 19 | 30 | 28 | 20 | 37 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 373 | 339 | 214 | 271 | 351 | 352 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 142 | 172 | 229 | 107 | 459 | 178 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 386 | 452 | 889 | 379 | 483 | 872 |
Lợi nhuận khác | 8 | 2 | -0 | -0 | 4 | 6 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 393 | 454 | 888 | 379 | 487 | 878 |
Chi phí thuế TNDN | 21 | 42 | 101 | 51 | 53 | 89 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 372 | 412 | 788 | 328 | 434 | 789 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 3 | 1 | 2 | 0 | -1 | 1 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 369 | 411 | 786 | 328 | 435 | 788 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 532 | 732 | 1,441 | 574 | 456 | 1,398 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |