CTS — KHỞI TẠO ở mức GIẢM TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 19.500 đồng: lợi nhuận cổ đông quý 2 chỉ còn 15,4 tỷ (giảm 91% cùng kỳ) vì danh mục tự doanh, mà chính những mã trong danh mục ấy còn giảm thêm 7–30% trong quý 3; giá vẫn trả 2,18 lần sổ sách so trung vị 1,28 lần của mười hai mã cùng ngành, hệ số nợ 3,27 lần cao nhất nhóm, và mã nằm ở rổ vốn hoá siêu nhỏ nên không nhận dòng vốn thụ động nâng hạng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 465 | 578 | 653 | 400 | 352 | 357 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 227 | 243 | 184 | 196 | 102 | 159 |
Lợi nhuận gộp | 238 | 336 | 469 | 204 | 250 | 198 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Chi phí tài chính | 73 | 88 | 95 | 119 | 140 | 158 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 32 | 31 | 37 | 59 | 29 | 21 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 133 | 217 | 338 | 27 | 81 | 19 |
Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 133 | 217 | 338 | 27 | 82 | 19 |
Chi phí thuế TNDN | 27 | 42 | 67 | 2 | 16 | 3 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 106 | 176 | 271 | 25 | 66 | 15 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 35 | 15 | -18 | -29 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | -7 | 7 | 4 | 6 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 106 | 176 | 299 | 47 | 51 | -7 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 712 | 826 | 1,272 | 118 | 310 | 57 |