CII — GIỮ sau phiên tăng trần 6,71%: lô trái phiếu chuyển đổi 2.500 tỷ hút vốn gấp 3,2 lần chào bán xác nhận cửa tái cấp vốn vẫn mở, nhưng đòn bẩy 173,6% vốn chủ sở hữu và P/E ba chữ số đòi hỏi phiên xác nhận trước khi nâng tỷ trọng
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 744 | 696 | 731 | 714 | 819 | 833 |
Giá vốn hàng bán | 373 | 271 | 312 | 366 | 349 | 385 |
Lợi nhuận gộp | 371 | 425 | 419 | 348 | 470 | 448 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 185 | 170 | 232 | 181 | 246 | 91 |
Chi phí tài chính | 365 | 345 | 377 | 303 | 413 | 329 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 23 | 21 | 21 | 23 | 17 | 21 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 138 | 99 | 131 | 110 | 150 | 104 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | 129 | 122 | 93 | 136 | 85 |
Lợi nhuận khác | -20 | -19 | -36 | -30 | 0 | -12 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 10 | 110 | 87 | 64 | 136 | 73 |
Chi phí thuế TNDN | -72 | 14 | -3 | 7 | 10 | 32 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 82 | 96 | 89 | 56 | 126 | 41 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 93 | 78 | 61 | 45 | 60 | 20 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | -12 | 18 | 29 | 11 | 66 | 21 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | -42 | 34 | 46 | 10 | 106 | 27 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | -33 | 67 | 45 | 22 | 62 | 27 |