ACB — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ): NIM chạm đáy Q1/2026 + Thông tư 25 nâng SMLR lên 40% (hiệu lực 01/07) + kiểm tra hỗ trợ kỹ thuật thành công; vào dần chờ KQKD Q2 xác nhận
ACB — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG): nhóm Âu Lạc nâng sở hữu lên 9,59% và giao dịch nội bộ 352,7 tỷ, nhưng giá điều chỉnh −0,89% trên khối lượng rất thấp 0,26x sau chốt quyền cổ tức 20% — chưa đủ lực nâng tỷ trọng
ACB — TĂNG TỶ TRỌNG: nhóm cổ đông Âu Lạc nâng sở hữu lên 8,09%, khối ngoại mua ròng 49,2 tỷ và tất toán 5.000 tỷ trái phiếu — cầu tổ chức thắt chặt nguồn cung trong phiên phân phối 12/06
ACB — Nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG: đứng giá 26.500 hấp thụ trọn cung nội bộ 254,9 tỷ và khối ngoại bán 29,2 tỷ sau phiên +4,95%; nhóm cổ đông lớn gom 102 triệu cp lên 7,01%
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 8,558 | 7,915 | 9,293 | 8,385 | 8,206 | 8,905 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,739 | 2,692 | 2,736 | 2,714 | 2,782 | 2,851 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 5,819 | 5,223 | 6,556 | 5,671 | 5,424 | 6,054 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 148 | 626 | 463 | 289 | 1,957 | 686 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 5,671 | 4,597 | 6,093 | 5,382 | 3,467 | 5,368 |
Chi phí thuế TNDN | 1,126 | 918 | 1,212 | 1,101 | 682 | 1,048 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 4,545 | 3,678 | 4,881 | 4,281 | 2,785 | 4,320 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 4,545 | 3,678 | 4,881 | 4,281 | 2,785 | 4,320 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 1,017 | 0 | 0 | 0 | 542 | 0 |